Bộ phim Bỗng dưng trúng số ra rạp từ ngày 23/9 và liên tục dẫn đầu doanh thu phòng vé trong suốt 18 ngày liền.Sau khi trở thành phim Hàn có doanh thu trăm tỷ đầu tiên tại Việt Nam vào ngày 2/10, tính đến hết ngày 9/10, Bỗng dưng trúng số có gần 2 triệu lượt vé bán ra, vượt mốc 150 tỷ doanh thu.
Cười nắc nẻ với series "Chuyện trường chuyện lớp" của Hải Triều và những người bạn. Khai thác những góc nhìn hài hước nhưng thật đến bất ngờ về học đường, sitcom Chuyện trường chuyện lớp đang là tâm điểm giải trí của các bạn trẻ trên mang xã hội.
Chắc hẳn bạn đã từng gặp những dòng caption, status thả thính hay vô đối và khiến bạn cười nắc nẻ vì sự thú vị của nó phải không? Những status thả thính hay là cách để giúp bạn ngầm thông báo với mọi người rằng mình đang độc thân. Hoặc cũng có thể là một sự hài hước để giúp bạn trở nên thú vị trong mắt của bạn bè.
Cụ thể, trong đoạn clip ghi lại ông bố có nhiều hành động như nhảy nhót, vui mừng ra mặt như bắt được vàng. Dưới phần bình luận, dân tình rần rần cho biết nhìn nụ cười tươi và các hành động đáng yêu của người bố trong ngày gả con gái về nhà chồng khiến họ vừa mắc cười mà cũng xen lẫn một chút xúc động.
Trong sự tất bật lo toan biết bao nhiêu vấn đề liên quan đến công việc, cuộc sống, gia đình thì khi nhìn thấy những linh vật chuột vàng bị trong phiên bản bị "lỗi" này ai cũng phải "cười nắc nẻ". Linh vật chuột vàng 2020 trong tạo hình khá mới mẻ khiến ai cũng phì cười. (Ảnh: Công an TP.HCM) Đàn chuột với tạo hình khá độc lạ ở Nha Trang.
. cười- đgt. 1. Tỏ rõ sự vui vẻ, thích thú bằng việc cử động môi hoặc miệng và có thể phát ra thành tiếng cười thích thú vô duyên chưa nói đã cười tng.. 2. Tỏ sự chê bai bằng lời có kèm theo tiếng cười hoặc gây cười sợ người ta cười cho Cười người chớ vội cười lâu, Cười người hôm trước hôm sau người cười cd.. 3. Đầy quá mức, làm kênh nắp đậy lên cơm cười người no tng..nđg 1 ht tiếu. Nhếch môi hoặc há miệng lộ vẻ vui hay có một ý tứ gì khác Chưa nói đã cười, chưa đi đã chạy, thứ người hư thân Cười bả lả cười muốn giải hòa. Cười bò càng, cười bò kềnh cười lăn ra. Cười duyên Cười làm duyên kín đáo. Cười gằn Cười thành tiếng ngắn để mỉa mai, tỏ sự bực tức. Cười góp cười theo người khác. Cười gượng cố giả vờ cười. Cười huề cười bả lả. Cười khan, cười lạt cười lấy lệ. Cười khà cười thành tiếng thích thú. Cười khẩy cười nhếch mép vẻ khinh thường. Cười khì cười cố tâm hoặc cười ngu ngốc. Cười khúc khích cười nho nhỏ và bụm miệng lại làm bộ như không cho nghe. Cười lả lơi, cười lẳng cười có vẻ cớt nhả, không đứng đắn. Cười mỉm, cười mím chi, cười miếng chi cười không có tiếng, không mở miệng. Cười mơn cười lấy lòng. Cười mát cười nhếch mép tỏ vẻ khinh hay hờn giận. Cười mũi Cười ngậm miệng, chỉ phát ra vài tiếng ở mũi tỏ ý coi khinh. Cười nịnh cười giả dối để lấy lòng. Cười nụ Cười chúm môi lại, không thành tiếng, tỏ sự thích thú một mình hay tỏ tình kín đáo. Cười ngất cười lớn tiếng từng chuỗi dài, tỏ ý thích thú. Cười nhạt cười nhếch mép, tỏ ý không bằng lòng hay khinh bỉ. Cười như nắc nẻ hay Cười nắc nẻ cười giòn từng tràng như bướm nắc nẻ đập cánh. Cười ồ nhiều người cùng bật lên tiếng cười to, do thích thú đột ngột hoặc để trêu chọc mua vui. Cười phá nhiều người cùng bật lên tiếng cười to thành chuỗi dài vì rất thích thú một cách đột ngột. Cười ra nước mắt Gượng cười trong khi đáng lẽ phải khóc. Cười rộ nhiều người cùng bật lên tiếng cười to thành một chuỗi dài. Cười ruồi cười chúm môi, do điều thích thú riêng. Cười sằng sặc hay Cười sặc cười thành tràng thoải mái. Cười tình cười hé miệng để tỏ tình. Cười trừ cười để tránh phải trả lời. Cười tủm cười mỉm một cách kín đáo. Cười vỡ bụng cười to thành chuỗi dài. Cười xòa cười thành tiếng vui vẻ. 2. Trêu ghẹo, ngạo nghễ Cười người chớ khá cười lâu, Cười người hôm trước hôm sau người cười Cười chê cười để ngạo. Anh làm chi, cho thiên hạ cười chê, Trai khôn sao dễ dụ, si mê chi gái nạ dòng Cười cợt trêu thêm cười, cười cợt, mỉm cười, nhoẻn
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "nắc nẻ", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ nắc nẻ, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ nắc nẻ trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt 1. Công chúa không được cười nắc nẻ! 2. CN cười nắc nẻ trước bức tranh vẽ một bà già của mình.
cười như nắc nẻ